Hỗ trợ trực tuyến

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Al__Br1.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của TRƯỜNG THCS NẬM CANG

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De kiem tra hoc ky II Toan 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Vinh
    Ngày gửi: 16h:26' 27-02-2011
    Dung lượng: 97.5 KB
    Số lượt tải: 74
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên:
    Lớp:
    ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2009-2010
    Môn: Toán 8
    Thời gian:90 phút
    I/ TRẮC NGHIỆM: (4Đ)

    Câu 1: Trong các phát biểu sau đây , phát biểu nào sai:
    A. Hai tam giác có bacạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì đồng dạng
    B. Hai tam giác có hai góc của tam giác này bằng hai góc của tam giác kia thì đồng dạng
    C. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
    D. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
    Câu 2: Hình hộp chữ nhật là hình có :
    A. 6 mặt , 6 đỉnh và 6 cạnh B. 6 mặt , 8 đỉnh và 12 cạnh
    C. 6 mặt , 12 đỉnh và 8 cạnh D. 6 mặt , 6 đỉnh và 12 cạnh
    Câu 3: Trong các phương trình sau , phương trình bậc nhất một ẩn là:
    A. x2 - 1 = 0 B. 0x – 2 = 0 C. 1 – 2x = 0 D. 
    Câu 4: Hai phương trình có cùng một tập nghiệm là hai phương trình :
    A. Tích B. Bậc nhất một ẩn C. Bằng nhau D. Tương đương
    Câu 5: Phương trình -2,5.x = -10 có nghiệm :
    A. x = 4 B. x = - 25 C. x = 12,5 D. x = -4
    Câu 6: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?
    ////////////////////(
    0 2
    A. x < 2 B. x > 2 C. x  2 D. x  2
    Câu 7: Phương trình ax+b = 0 ( a  0 ) luôn có nghiệm duy nhất là:
    A. x = - b/a B. x = b/a C. x = -a/b D. x = a/b
    Câu 8: Phương trình x2 + 1 = 0
    A. Vô nghiệm B. Có 2 nghiệm C. Có vô sốnghiệm D. Có 1 nghiệm

    II/ TỰ LUẬN: (6Đ)
    Câu 1. (2đ) Giải các phương trình sau :
    a) 2x + 3 = 7 b) 
    Câu 2. (1.5đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 4 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 5 km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB?
    Câu 3 :(2.5đ) Cho góc xAy. Trên tia Ax, đặt các đoạn thẳng AE = 3 cm và AC = 8 cm.
    Trên tia Ay đặt các đoạn thẳng AD = 4 cm và AF = 6 cm.
    a) Chứng minh (ACD(AFE
    b) Gọi I là của CD và EF .Chứng minh (IEC (IDF.
    ĐÁP ÁN TOÁN 8
    I/ TRẮC NGHIỆM: (4Đ)
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    D
    B
    C
    D
    A
    B
    A
    A
    
    
    II/ TỰ LUẬN: (6Đ)

    Câu 1. Giải các phương trình sau :
    a) 2x + 3 = 7 b) 
     2x = 4 (0,25đ) * ĐKXĐ: x ≠ 0 (0,25đ)
     x = 2 (0,25đ)  x (4 + 3x) = 3 (x2 +1) (0,5đ)
    3x2 + 4x = 3x2 + 3 (0,25đ)
     x = 3/4 (Thỏa mãn ĐKXĐ)(0,25đ)
    Vậy : x = 3/4 là nghiệm của phương trình (0,25đ)
    Câu 2: Gọi độ dài đoạn đường AB là x (km); x > 0 (0,25đ)
    + Nên :*Thời gian đi la:  (h)
    *Thời gian về là :  (h) (0,25đ)
    - Vì thời gian về ít hơn thời gian đi 30 phút (30phút = (h))
    Do đó ta có phương trình :  (0,25đ)
      (0,25đ)
     5x – 4x = 10 (0,25đ)
     x = 10 (Thỏa mãn ĐKXĐ) (0,25đ)
    Vậy :Quãng đường AB dài : 10 (km)
    Câu 3 :(– Vẽ hình, ghi tóm tắt Gt-Kl – 0,5 đ)

     
    Gửi ý kiến